Kết quả tra cứu mẫu câu của 先進
先進坑道
Đường hầm tiên tiến
先進国
に
属
する
Thuộc nhóm các nước phát triển .
先進国
からの
経済援助
Viện trợ kinh tế từ các nước phát triển
先進国
と
途上国間
の
対話
Đối thoại giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
先進国蔵相・中央銀行総裁会議
Cuộc họp các bộ trưởng tài chính và thống đốc ngân hàng trung ương các nước phát triển
先進国
と
開発途上国
が
協力
し
合
って
Các nước tiến tiến (nước phát triển) và các nước đang phát triển cùng nhau bắt tay hợp tác
先進
7
カ国
の
首脳
は
2000
年
、
沖縄
に
集
まる
。
Các nhà lãnh đạo của bảy nền dân chủ công nghiệp sẽ gặp nhau tại Okinawa vào năm 2000.
先進国
は
発展途上国
をもっと
援助
すべきだ
。
Các nước nên viện trợ cho các nước nhiều hơn nữa.
先進国
は
発展途上国
を
援助
しなければならない
。
Các nước tiên tiến phải viện trợ cho các nước đang phát triển.
ほかの
先進工業国
Các nước công nghiệp tiên tiến khác
多
くの
先進国
では
、
ディインダストリアライゼーション
が
進
んでいます
。
Ở nhiều quốc gia phát triển, quá trình phi công nghiệp hóa đang diễn ra.
外国
の
先進技術
を
取
り
入
れる
Tiếp thu học tập kỹ thuật tiên tiến nước ngoài
多
くの
先進国
が
財政危機
に
直面
している
。
Nhiều nước phát triển đang phải đối mặt với khủng hoảng tài chính.
途上国
と
先進国
の
新
たな
パートナーシップ
を
構築
する
Xây dựng mối qưan hệ mới giữa các nước đã phát triển và đang phát triển
世界
は
、
特
に
先進諸国
において
、
思考
と
行動
を
変
える
必要
があります
。
Thế giới cần thay đổi tư duy và hành vi của mình, đặc biệt là trongcác quốc gia phát triển.
科学技術面
での
先進国
Nước tiên tiến trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật .
〜
に
関
する
他
の
先進国
との
協議
Hiệp nghị với các nước phát triển khác liên quan đến ~
ごく
最近
まで
、
先進国
の
人々
は
環境
にさほど
気
にかけてはいなかった
。
Cho đến gần đây, người dân ở các nước phát triển không quan tâm nhiều đếnMôi trường.
残念
なことに
、
他
の
先進諸国
と
同様
に
、
アメリカ
も
高齢化社会
になりつつある
。
Thật không may, giống như các nước phát triển khác, nước Mỹ đang xám xịt.
日本
は
強
い
経済
を
持
つ
先進的
な
ネーション
です
。
Nhật Bản là một quốc gia phát triển với nền kinh tế mạnh mẽ.

