Kết quả tra cứu mẫu câu của 入
入口
での
入場料
Phí vào cửa ở lối vào
入
って
。
Vào đi.
入社式
を
〜
Tổ chức lễ gia nhập công ty
入場無料
。
Vào cửa miễn phí.
入札公告
Thông báo chung về việc đấu thầu.
入部
の
勧誘
Rủ rê tham gia câu lạc bộ .
入学検定料
Tiền dự thi đại học .
入国管理法
Luật quản lý nhập cảnh .
入
り
違
い
葵
Hoa cải cúc đan xen nhau.
入
ってます
。
Nó đã bị chiếm.
加入者
Thành viên tham gia
輸入牛
Thịt bò nhập khẩu
買入課
Phòng mua hàng
挿入句
Câu chèn vào .
新入工
Công nhân mới
嫁入
り
道具入
れの
化粧箱
Hộp đựng đồ trang điểm khi cưới .
新入生
が
教室
へ
入
ってきた
。
Một học sinh mới vào lớp.
新入生
を
〜
Đón nhận học sinh mới .
加入局番
Mã vùng để gọi .
買入価格
Giá mua vào (giá nhập)

