Kết quả tra cứu mẫu câu của 公安
公安条例
Luật lệ về an ninh công cộng (trật tự trị an)
公安警察
Cảnh sát an ninh .
公安警官
Cảnh sát an ninh
公安委員会
Ủy ban an ninh
公安
を
維持
する
Duy trì an ninh công cộng (trật tự trị an)
公安
への
基本前提
を
覆
す
Lật ngược tiền đề cơ bản về an ninh công cộng (trật tự trị an)
鉄道公安
An ninh đường sắt
飛行公安
は
空港
での
安全
を
守
る
重要
な
役割
を
果
たしている
。
Cảnh sát hàng không đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ an toàn tại sân bay.
(
人
)
を
公安局
へ
連行
する
Đưa ai đó về sở cảnh sát

