Kết quả tra cứu mẫu câu của 冷静
冷静
に
。
Hãy bình tĩnh.
冷静
になれ
!
Giữ tóc của bạn trên!
冷静
に
考
えて
見
ろよ
!
Hãy hạ nhiệt và suy nghĩ lại.
冷静
に
値踏
みするまなざしで
言
う
Nói một cách lạnh lùng với cái nhìn đánh giá .
冷静
な
判断
を
必要
とする
状況
である
。
Tình hình đòi hỏi sự phán xét tuyệt vời của chúng tôi.
冷静
になろうとしたのだが
、
とうとうかっとなった
。
Tôi cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng cuối cùng lại mất bình tĩnh.
冷静
でいようとしたのだが
、
最後
には
切
れてしまった
。
Tôi cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng cuối cùng lại mất bình tĩnh.
彼
は
冷静
ですね
。
Anh ấy thật tuyệt, phải không?
彼
の
冷静
な
言葉
で
私
の
恐怖
は
和
らいだ
。
Những lời nói điềm tĩnh của anh ấy làm tôi giảm bớt nỗi sợ hãi.
私
は
冷静
でいようとしたが
、
とうとう
堪忍袋
の
緒
が
切
れた
。
Tôi cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng cuối cùng lại mất bình tĩnh.
彼女
は
冷静
に
話
し
続
けた
。
Cô tiếp tục nói chuyện một cách lạnh lùng.
あんな
冷静
な
人
が
取
り
乱
したなんて
考
えられない
。
Không có khả năng một người lạnh lùng như vậy lại khó chịu.
彼女
の
冷静
な
判断
のおかげで
我々
は
事故
からまぬがれた
。
Sự phán đoán bình tĩnh của cô ấy đã đảm bảo cho chúng tôi khỏi tai nạn.
彼
は
至極冷静
だった
。
Anh ấy giữ khá bình tĩnh.
あなたは
冷静
を
保
った
。
えらい
。
Tôi ngưỡng mộ bạn vì đã giữ được cái đầu của mình.
ミサト
は
冷静
でいようとしたが
、
ついにかんしゃくを
起
こしていた
。
Misato cố tỏ ra bình tĩnh, nhưng cuối cùng cô ấy cũng mất bình tĩnh.
彼
はいつも
冷静
だ
。
Anh ấy luôn luôn ngầu.
父
はいつも
冷静
である
。
Cha tôi luôn luôn mát mẻ.
君
はもっと
冷静
に
行動
すべきだ
。
Bạn nên hành động một cách bình tĩnh hơn.
その
ケース
は
冷静
に
対処
する
必要
がある
。
Cơ hội đòi hỏi một cái đầu lạnh.

