Kết quả tra cứu mẫu câu của 出頭
交番
に
出頭
する
Trình diện tại đồn cảnh sát
彼
は
法廷
へ
出頭
を
命
じられた
。
Anh ta được triệu tập ra hầu tòa.
警察
は
彼
に
出頭
するよう
命
じた
。
Cảnh sát yêu cầu anh ta xuất hiện.
警察
は
彼
に
出頭
するように
命
じた
。
Cảnh sát yêu cầu anh ta xuất hiện.
証人
は
裁判所
に
出頭
する
。
Nhân chứng ra hầu toà .
君
は
、
すぐ
警察
に
出頭
しなくてはならない
。
Bạn phải báo cảnh sát ngay lập tức.
君
は
役所
に
自分
で
出頭
する
事
が
必要
なのだ
。
Điều cần thiết là bạn phải thể hiện mình tại văn phòng.
上記二名
の
者
すぐに
出頭
せられたい
。
Hai người vừa kể trên đây hãy ra đầu thú ngay.
将軍
は
彼
に
司令部
へ
出頭
しろと
命
じた
。
Đại tướng chỉ huy anh về báo cáo sở chỉ huy.

