Kết quả tra cứu mẫu câu của 前売
前売
り
券
を
申
し
込
む
Đặt mua vé bán trước .
前売
り
料金
=13
.
5
ドル当日料金
=15
ドル
Tiền đặt trước là 13, 5 đôla/ngày, còn thực tế là 15 đôla/ngày. .
前売
り
券
をここで
取
り
扱
っていますか
。
Bạn có bán vé trước ở đây không?
予約
は
全
て
前売
りである
。
Tất cả các chỗ được bán trước.
コンサート
の
前売
り
券
を
買
う
Mua vé bán trước cho buổi hòa nhạc.
多
くの
切符
は
前売
りされている
。
Một số vé được bán trước.

