Kết quả tra cứu mẫu câu của 勇気
勇気
を
奮
う
Khuyến khích, cổ vũ ai đó
勇気
の
象徴
Tượng trưng cho lòng dũng cảm (can đảm)
勇気
に
乏
しい
Thiếu dũng khí .
勇気
をたたえる
勲章
Huân chương cho sự can đảm (dũng cảm)
勇気
を
持
ち
続
けなさい
。
Hãy giữ vững lòng can đảm của bạn.
勇気
を
振
り
絞
って
告白
した
。
Dùng hết can đảm để tỏ tình.
勇気
がみんなに
求
められている
。
Lòng dũng cảm là cần thiết của tất cả mọi người.
勇気
を
持
って
逆境
に
立
ち
向
かう
。
Đối mặt với nghịch cảnh bằng lòng dũng cảm.
勇気
の
至
なことをするのは
危険
だ
。
Thật nguy hiểm khi làm những điều phi lý chỉ vì bạn đang cảm thấycan đảm.
彼
は
勇気
がない
。
Anh ấy đang muốn can đảm.
君
は
勇気
があるね
。
Bạn rất dũng cảm, phải không?
私
は
勇気
がくじけた
。
Trái tim tôi đã làm tôi thất vọng.
彼
の
勇気
に
感動
した
。
Tôi vô cùng ấn tượng với lòng dũng cảm của anh ấy.
君
の
勇気
には
感心
する
。
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của bạn.
君
の
勇気
には
感動
した
。
Tôi ngưỡng mộ bạn vì lòng dũng cảm của bạn.
彼
は
勇気
のある
人
です
。
Tôi biết anh ấy là một người dũng cảm.
彼
は
勇気
にかけている
。
Anh ấy đang muốn can đảm.
彼
の
勇気
には
感服
する
。
Tôi ngưỡng mộ anh ấy vì sự dũng cảm của anh ấy.
彼
の
勇気
は
称賛
に
値
する
。
Bản lĩnh của anh ấy rất đáng được khen ngợi.
彼
は
勇気
ある
行
いをした
。
Anh ấy đã làm một hành động can đảm.

