Kết quả tra cứu mẫu câu của 十字
十字交差
Sự giao nhau (sự cắt nhau) hình chữ thập
十字
ねじは
工具店
で
簡単
に
手
に
入
ります
。
Vít chữ thập có thể dễ dàng mua được ở cửa hàng dụng cụ.
十字キー
を
上
へ
!
すると
BGM
が
変
わり
、
背景
は
魔王
の
居城
へ
・・・
。
Nhấn vào D-pad và nhạc nền sẽ thay đổi làm nềnchính nó trở thành lâu đài của Quỷ Vương….
赤十字
は
病院
に
血液
を
供給
した
。
Hội Chữ thập đỏ đã cung cấp máu cho bệnh viện.
赤十字
は
難民
たちに
食糧
を
配
った
。
Hội Chữ thập đỏ phân phát thực phẩm cho những người tị nạn.
赤十字
は
被災者
に
食料
と
医療
を
分配
した
。
Hội Chữ thập đỏ cấp phát thực phẩm và vật dụng y tế cho các nạn nhân.
赤十字
は
災害
の
被害者
を
直
ちに
救援
する
。
Hội Chữ thập đỏ giúp đỡ các nạn nhân thiên tai ngay lập tức.
南十字星
は
日本
では
見
ることができない
。
Thập tự giá phương Nam không được nhìn thấy ở Nhật Bản.
北十字星
は
、
夏
の
夜空
で
簡単
に
見
つけることができる
星座
です
。
Có thể dễ dàng tìm thấy nhóm sao Bắc Thập tự trên bầu trời đêm mùa hè.
ばら
十字会会員章
Huy hiệu hội viên của Hội chữ thập đỏ .
彼
は
十字
を
切
った
。
Anh ấy đã vượt qua chính mình.
その
十字路
に
着
いた
時タクシー
は
スピード
を
落
とした
。
Khi chúng tôi đến ngã tư, taxi của chúng tôi giảm tốc độ.
牧師
は
十字架
を
作
った
。
Linh mục làm dấu thánh giá.
彼女
は
赤十字
に
寄付
した
。
Cô ấy đã đóng góp cho Hội Chữ thập đỏ.
彼
らは
赤十字
にお
金
を
寄付
した
。
Họ đã đóng góp tiền cho Hội Chữ thập đỏ.
彼女
は
赤十字
のために
自発的
な
労働
をたくさんした
。
Cô đã làm rất nhiều công việc thiện nguyện cho Hội Chữ thập đỏ.
私
たちは
赤十字運動
に
参加
する
。
Chúng tôi tham gia phong trào Chữ thập đỏ.
避難民
は
赤十字
の
避難所
に
避難
していた
。
Những người tị nạn đã trú ẩn trong một trại tị nạn của Hội Chữ Thập Đỏ.
彼
は
一人
で
十字架
を
背負
っているような
物
だな
。
Như thể anh ta đang vác thập tự giá của mình một mình.
工事現場
に
緑十字
の
旗
が
掲
げられている
。
Lá cờ thập tự xanh đang được treo tại công trường xây dựng.

