Kết quả tra cứu mẫu câu của 即
即席
の
詩
Thơ ứng khẩu .
即時抗告
Sự kháng cáo (phản đối) tức thì
即答
はできない
。
Tôi không thể trả lời bạn ngay lập tức.
即席
で
対話
する
Đối thoại trực tiếp.
即座
に
却下
する
Loại ra ngay lập tức
即自的
な
行動
を
取
る
。
Thực hiện hành động tự phát từ chính mình.
即日解雇
を
言
い
渡
される
Nhận được quyết định sa thải ngay ngày hôm đó.
即時型遺伝子
は
細胞
の
迅速
な
反応
を
引
き
起
こす
。
Gen tức thì gây ra phản ứng nhanh chóng của tế bào.
色即是空
、
空即是色
。
Hình thức là trống không, trống không là hình thức.
色即是空
Sắc tức thị không (trong Phật giáo)
相即不離
の
関係
Mối quan hệ gắn bó chặt chẽ
彼
は
即答
を
得
た
。
Anh ấy đã giành được phản hồi ngay lập tức.
彼
は
即座
に
承知
した
。
Anh ta đồng ý ngay tại chỗ.
彼
は
即座
に
口答
えした
。
Anh ta vặn lại ngay lập tức.
彼
は
即時断行
を
強調
した
。
Ông nhấn mạnh vào sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.
彼
は
即金
で
払
ってくれた
。
Anh ấy đã trả tiền mặt cho tôi.
私
は
即興
で
話
すのが
苦手
だ
。
Tôi không giỏi nói đứt dây quấn.
彼
は
即席
に
立派
な
演説
をした
。
Anh ấy đã có một bài phát biểu tuyệt vời.
彼
は
即座
に
答
えることを
求
められた
。
Anh ngay lập tức tìm kiếm một phản ứng.
_
歳
で
即位
する
Lên ngôi vua lúc ~ tuổi. .

