Kết quả tra cứu mẫu câu của 叔
叔父
はすらっとしているが
、
叔母
は
太
っている
。
Bác tôi gầy, nhưng dì tôi béo.
叔母
さんが
亡
くなる
前
に
叔母
さんと
和解
した
。
Tôi đã làm hòa với dì của tôi trước khi bà chết.
叔母
は
私
に
アルバム
をくれた
。
Dì của tôi đã cho tôi một cuốn album.
叔母
が
私
に
カメラ
をくれた
。
Dì của tôi đã đưa cho tôi một chiếc máy ảnh.
叔父
は
私
に
プレゼント
をくれた
。
Chú tôi đã cho tôi một món quà.
叔父
は
一財産
を
作
った
。
Chú tôi đã làm ra một tài sản.
叔父
は
、
幸
せに
暮
らした
。
Chú tôi đã sống một cuộc sống hạnh phúc.
叔母
は
私
の
成功
を
喜
んだ
。
Dì tôi hài lòng với thành công của tôi.
叔父
は
去年遺書
を
作
った
。
Cậu tôi đã lập di chúc vào năm ngoái.
叔父
は
昨年遺書
を
作
った
。
Cậu tôi đã lập di chúc vào năm ngoái.
叔母
は
幸
せな
生涯
を
送
った
。
Dì tôi đã sống một cuộc sống hạnh phúc.
叔父
は
一年前
になくなった
。
Chú tôi đã mất cách đây một năm.
叔父
は
僕
に
通訳
をやらせた
。
Chú tôi bắt tôi làm thông dịch viên.
叔父
は
私
に
靴
を
一足
くれた
。
Chú tôi đã cho tôi một đôi giày.
叔母
さん
、
こちらは
トム君
です
。
Dì, đây là Tom.
叔父
の
家
に
滞在
する
予定
です
。
Tôi định ở lại chỗ của chú tôi.
叔父
から
砂時計
が
与
えられた
。
Chú tôi đã tặng tôi một chiếc đồng hồ cát.
叔父
がこの
本
を
買
ってくれた
。
Chú tôi đã mua cho tôi cuốn sách này.
叔父
は
私
にその
時計
をくれた
。
Chú tôi đã đưa cho tôi chiếc đồng hồ.
叔父
の
車
は
私
の
車
よりも
速
い
。
Xe của chú tôi nhanh hơn của tôi.

