Kết quả tra cứu mẫu câu của 口実
彼
は
口実
をでっち
上
げた
。
Anh ta bịa ra một cái cớ.
病気
を
口実
にして
彼
は
来
なかった
。
Anh ấy không đến với lý do ốm đau.
彼
は
遅刻
の
口実
をこしらえた
。
Anh ta bịa ra một cái cớ để đến muộn.
学校
を
サボ
る
口実
Cớ (lý do) để trốn học
それは
怠
ける
口実
にすぎない
。
Đó chỉ là một cái cớ cho sự nhàn rỗi.
君
はなんらかの
口実
をつくらなければならない
。
Bạn sẽ phải tạo ra một số loại lý do.
その
男
は
自己防衛
を
口実
にした
。
Người đàn ông cầu xin sự tự vệ.
彼
は
私
に
会
うことを
口実
にして
家
に
来
た
。
Anh ta đến nhà tôi với lý do muốn gặp tôi.
風邪
で
行
けないというのは
口実
としか
思
えない
。
Nói rằng vì bị cảm nên không đi được, thì tôi chỉ có thể nghĩ rằng đó là một cái cớ.
・・・理由
?
お
前
が
欲
しいのは
口実
だろ
?
... lý do? Những gì bạn đang tìm kiếm là một cái cớ, phải không?
彼女
は
自分
に
不利
になるような
口実
を
彼
に
与
えた
。
Cô đã cho anh ta một tay chống lại cô.
彼
は
パーティー
に
行
かないためのうまい
口実
をでっちあげた
。
Anh ta viện ra một lý do chính đáng để không đi dự tiệc.
彼
は
都合
が
悪
いと
言
っているが
、
それは
口実
でしかない
。
Anh ta nói mình bận nhưng chẳng qua cũng chỉ là cái cớ mà thôi.

