Kết quả tra cứu mẫu câu của 口振
彼女
の
口振
りはいかにもそらぞらしい
。
Cô ấy nói chuyện quá xa cách.
電気料金
の
口振
を
申
し
込
みました
。
Tôi đã đăng ký dịch vụ thanh toán tự động tiền điện.
警官
が
今話
していた
口振
りだと
、
私
は
軽
い
罰
で
済
みそうです
Nếu theo lời gợi ý mà cảnh sát nói, thì có lẽ tôi sẽ được hưởng mức án nhẹ .
彼
は
何
でも
知
っているような
口振
りだ
。
Anh ấy nói như thể anh ấy biết tất cả mọi thứ.
その
少年
はまるで
偉大
な
学者
のような
口振
りだ
。
Cậu bé nói chuyện như thể cậu là một học giả vĩ đại.
彼
はまるでその
本
を
以前読
んだことがあるような
口振
りである
。
Anh ta nói như thể anh ta đã đọc cuốn sách trước đó.

