Kết quả tra cứu mẫu câu của 吃
彼
は
極度
の
緊張
から
吃
が
出
た
。
Anh ấy đã bắt đầu nói lắp do quá căng thẳng.
ジョン
はあまりにも
吃驚
したので
何
も
言
えなかった
。
John quá ngạc nhiên không nói được gì.
スピーチセラピー
は
、
吃音
のある
人
にとってとても
役
に
立
つ
。
Liệu pháp nói rất hữu ích cho những người bị nói lắp.

