Kết quả tra cứu mẫu câu của 同棲
同棲
したこと
?
Họ dọn đến ở cùng nhau?
トム
と
メアリー
は
同棲
している
。
Tom và Mary đang sống cùng nhau.
なんと
娘
はその
男
と
同棲
していた
。
Thật ngạc nhiên là con gái tôi lại sống chung với gã đàn ông đó. .
例
えば
、
結婚
しないで
同棲
して
子供
をもうける
人
が
増
えている
。
Ví dụ, ngày càng có nhiều người chọn sống cùng nhau và có conmà không kết hôn.
二人
は
結婚
する
前
に
二年間同棲
した
。
Họ sống với nhau hai năm trước khi kết hôn.

