Kết quả tra cứu mẫu câu của 咲
遅咲
きの
花
Hoa nở muộn .
遅咲
きの
桜
の
木
Cây hoa anh đào nở muộn
遅咲
きの
種類
の
Thuộc loại nở muộn
早咲
きの
花
はみんな
霜
にやられた
。
Tất cả những bông hoa đầu mùa đều bị sương giá cắn nát.
花
は
咲
く
。
Hoa nở.
狂
い
咲
きの
花
Hoa nở trái mùa .
春
に
咲
く
花
もあれば
、
秋
に
咲
く
花
もある
。
Một số loài hoa nở vào mùa xuân và những loài khác vào mùa thu.
桜
が
咲
きました
。
Hoa anh đào đã nở rồi.
花
が
咲
き
始
めている
。
Những bông hoa đang khai trương.
花
は
咲
いたと
言
う
事
だ
Nói là hoa đã nở rồi
桜
が
咲
こうとしている
。
Những cây anh đào sắp nở hoa.
桜
が
咲
くには
季節
が
早
すぎる
。
Còn quá sớm trong năm để hoa anh đào nở.
夜
に
咲
く
チューベローズ
はとても
神秘的
だ
。
Hoa huệ nở vào ban đêm trông vô cùng huyền bí.
花
が
咲
くにはちょうど
良
い
時分
だ
。
Đây là thời điểm vừa đẹp để hoa nở.
バラ
が
咲
いている
。
Hoa hồng đang nở.
桜
の
花
が
咲
こうとしています
。
Những cây anh đào đang chuẩn bị nở hoa.
バラ
は
春
に
咲
きます
。
Hoa hồng nở vào mùa xuân.
朴伴
の
花
が
咲
いた
。
Hoa sơn trà đã nở.
この
花
は
早咲
きだ
。
Những bông hoa này nở sớm hơn những bông khác.
庭
の
バラ
が
咲
いている
。
Hoa hồng trong vườn đang nở

