Kết quả tra cứu mẫu câu của 哲
哲学科
Khoa triết học
哲学
を
講
じる
。
Thuyết giảng triết học.
哲理
を
実践
する
Đưa triết lí của ai đó thành hành động .
哲学
の
研究
は
人文学
に
属
する
。
Nghiên cứu triết học thuộc về khoa học nhân văn.
哲学研究
は
人文科学
の
1
つだ
。
Nghiên cứu triết học thuộc về khoa học nhân văn.
哲学
は
難
しいと
思
われがちだ
。
Triết học thường được coi là khó.
哲学
とは
死
に
方
を
学
ぶことである
。
Triết học là học cách chết.
哲学者
は
力本説
について
議論
した
。
Các triết gia đã thảo luận về thuyết động lực.
哲学
は
6
ヶ月
で
学
べるものではない
。
Triết học không phải là thứ người ta có thể học trong sáu tháng.
哲学
の
授業
で
ディアレクティーク
について
学
びました
。
Tôi đã học về biện chứng pháp trong lớp triết học.
哲学
の
授業
で
メタ倫理学
について
学
んだ
。
Tôi đã học về đạo đức học siêu hình trong lớp triết học.
哲学
において
「
幸福
」
の
デフィニション
はさまざまです
。
Trong triết học, có nhiều định nghĩa khác nhau về "hạnh phúc".
哲学
は
難
しいと
見
なされることが
多
い
。
Triết học thường được coi là khó.
哲学者
は
人間
の
存在
の
アンジッヒ
を
探求
しています
。
Các nhà triết học đang nghiên cứu về phần tự thể của con người.
哲学
の
議論
では
無限後退
に
陥
ることがよくある
。
Các cuộc tranh luận triết học thường xuyên rơi vào trạng thái truy hồi vô tận.
哲学
はあなたが
想像
するほど
難
しい
学科
ではない
。
Triết học không phải là môn khó như tưởng tượng của bạn đâu
哲学者
は
世間
とあまり
交渉
を
持
たない
傾向
がある
。
Các triết gia có xu hướng ít tiếp xúc với thế giới bên ngoài.
哲学者
は
、
存在
の
本質
についての
イデー
を
追求
している
。
Nhà triết gia đang theo đuổi khái niệm về bản chất của sự tồn tại.
哲学
はあなたがたが
考
えているほど
難
しい
学科
ではない
。
Triết học không phải là một môn học quá khó như bạn tưởng tượng.
哲学者
は
、
アポファシス
の
方法
を
用
いて
神
の
本質
について
議論
しました
。
Nhà triết học đã sử dụng phương pháp phủ định để thảo luận về bản chất của thần thánh.

