Kết quả tra cứu mẫu câu của 啓示
啓示宗教
は
、
神
の
言葉
や
預言者
の
啓示
を
通
して
、
人間
に
真理
を
伝
えるとされている
。
Tôn giáo khải huyền được cho là truyền đạt chân lý cho con người thông qua lời của Thượng đế hoặc mặc khải của các ngôn sứ.
神
の
啓示
Sự soi rạng của thần thánh
びっくりするような
啓示
Rạng rỡ đến không ngờ .
聖書
では
「
人間
は
神
の
似姿
に
創造
された
」
と
啓示
されています
。
Kinh Thánh mạc khải rằng, con người được dựng nên theo hình ảnh Thiên Chúa.
彼
は
突如
、
いかに
問題
を
解決
すべきかについて
啓示
を
受
けた
Vấn đề bất ngờ/đột nhiên ập tới và không biết giải quyết như thế nào .
彼女
は
自分
の
人生
の
使命
は
貧者
の
世話
をすることだという
啓示
を
受
けた
Cô ta tiết lộ rằng sứ mệnh của cô trong cuộc sống là giúp đỡ chăm sóc những người nghèo .

