Kết quả tra cứu mẫu câu của 四季
四季
の
変
Thay đổi của bốn mùa
四季
のうちで
春
が
一番好
きだ
。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong bốn mùa.
四季
の
中
で
私
が
一番好
きなのは
秋
だ
。
Đó là mùa thu mà tôi thích nhất trong tất cả các mùa.
四季
を
通
じて
国内外
の
旅行
を
提供
する
Phục vụ các chuyến du ngoạn trong nước và nước ngoài trong cả năm/bốn mùa
四季
の
変化
は
日本
の
農業
に
多大
な
貢献
をしている
。
Sự thay đổi các mùa ở Nhật Bản ảnh hưởng rất nhiều đến nền nông nghiệp của Nhật Bản.
私
は
四季
の
中
で
夏
が
一番好
きだ
。
Tôi thích mùa hè nhất trong bốn mùa.
日本
の
四季
で
秋
が
一番好
きです
。
Trong 4 mùa ở Nhật Bản, tôi thích mùa thu nhất.
日本
には
四季
があります
。
Ở Nhật Bản có bốn mùa trong năm.
一年
には
四季
があります
。
Có bốn mùa trong một năm.
日本
は
、
四季
の
変化
に
富
んでいて
、
暑
さも
寒
さも
体験
できます
。
Bốn mùa ở Nhật Bản rất rõ ràng nên bạn có thể cảm nhận được thời tiết nóng và lạnh
天地有情
、
四季折々
の
美
しさを
見
せる
。
Thiên địa hữu tình, mỗi mùa đều phô bày vẻ đẹp riêng.
この
辺
りは
四季
を
通
して
観光客
の
絶
えることはない
。
Vùng này không bao giờ ngớt khách du lịch suốt bốn mùa.
一年
を
通
して
四季折々
の
恵
みがあることは
、
神
の
存在
を
証明
している
。
Việc được ban ơn cả 4 mùa trong năm đã chứng tỏ là thần thánh có tồn tại trên đời. .
この
庭園
では
、
四季折々
の
時花
が
楽
しめます
。
Ở khu vườn này, bạn có thể thưởng thức những loài hoa nở theo mùa suốt cả năm.
この
寺
の
園生
には
、
四季折々
の
花
が
咲
いている
。
Trong khu vườn của ngôi chùa này, hoa nở suốt bốn mùa.
ノースウッド
の
風景
は
四季折々
で
異
なる
美
しさを
見
せます
。
Cảnh vật ở Northwoods thay đổi vẻ đẹp theo từng mùa trong năm.
彼女
は
、
色
とりどりの
四季
の
草花
を
描
いた
花尽
くしの
振袖
を
着
ていた
。
Cô ấy đã mặc một chiếc áo Furisode có họa tiết bách hoa vẽ đủ loại cỏ hoa bốn mùa rực rỡ.
日本
には
豊
かな
植生帯
があり
、
四季折々
の
植物
が
楽
しめます
。
Nhật Bản có nhiều vùng thực vật phong phú, và có thể thưởng thức các loại cây cối theo từng mùa.

