Kết quả tra cứu mẫu câu của 固め
固
めのご
飯
を
炊
くには
水
を
少
なめに
軟
らかめのご
飯
には
多
めにしてください
Nếu đổ ít nước thì cơm sẽ khô còn đổ nhiều nước thì cơm sẽ nhão.
身
を
固
めるまでにはかなりの
収入
を
得
たい
。
Tôi hy vọng sẽ kiếm được một khoản thu nhập đáng nể vào thời điểm tôi ổn định cuộc sống.
〜
を
固
める
Nắm tay lại thành quả đấm .
傍証
を
固
める
Thu thập bằng chứng xác thực. .
守
りを
固
めろ
!
来
るぞ
!
Thắt chặt hàng phòng thủ! Họ đang đến!
決意
を
固
めて
歯
を
食
いしばる
Cắn chặt răng giữ vững ý chí .
基礎
を
固
めることは
大切
です
。
Điều quan trọng là phải củng cố nền tảng.
〜
を
干
し
固
める
Làm cứng bằng cách phơi khô .
もう
身
を
固
めて
落
ち
着
いてもいいころだよ
。
Đã đến lúc bạn kết hôn và ổn định cuộc sống.
〜
を
石膏
で
固
める
Làm đông cứng bằng thạch cao
トム
は
少
し
固
めの
スパゲッティ
が
好
きだ
。
Tom thích món mì spaghetti của mình một chút ở mặt cứng.
内野
の
守備
を
固
める
。
Củng cố khả năng phòng thủ của khu vực nội dã.
〜
を
セメント
で
固
める
Làm cứng bằng xi măng
(
〜
に
)
足場
を
固
める
Làm chắc giàn giáo (ở đâu)
(
人
)
の
確信
を
固
める
Củng cố lòng tin tưởng của ai
橋頭堡
の
防備
を
固
める
Củng cố phòng bị vị trí đầu cầu
私達
は
彼
に
身
を
固
めさせた
。
Chúng tôi đã sửa anh ta!
(
〜
する
)
決心
を
固
める
Củng cố quyết tâm làm gì đó
砂利
を
セメント
で
固
める
必要
がある
。
Chúng ta cần kết dính sỏi bằng xi măng.
苦汁
を
加
えて
豆腐
を
固
める
。
Thêm nước muối đắng vào để làm đông đậu phụ.

