Kết quả tra cứu mẫu câu của 塞
梗塞前狭心症
Bệnh hẹp van tim tiền nhồi máu
要塞
は
敵
の
手
にあった
。
Pháo đài đã nằm trong tay kẻ thù.
八方塞
がりだ
。
Chúng tôi dựa vào tường.
脳硬塞
は
、
迅速
な
治療
が
必要
な
緊急医療状態
です
。
Nhồi máu não là một tình trạng y tế khẩn cấp cần được điều trị ngay lập tức.
脂肪塞栓症
は
、
長管骨
の
骨折後
に
見
られることがあります
。
Hội chứng thuyên tắc mỡ có thể xuất hiện sau khi gãy xương dài.
腸閉塞
-
偽性
は
、
しばしば
胃腸
の
機能不全
によって
引
き
起
こされます
。
Tắc ruột giả thường do suy giảm chức năng tiêu hóa gây ra.
せめを
塞
ぐ
Làm tròn trách nhiệm
彼
は
要塞
を
四十八造
りました
。
Ông đã xây dựng bốn mươi tám pháo đài.
心筋梗塞
の
疑
いがあるため
、
トロポニン
の
検査
を
行
った
。
Vì nghi ngờ nhồi máu cơ tim, tôi đã làm xét nghiệm troponin.
慢性閉塞性呼吸器疾患
は
、
主
に
喫煙
や
大気汚染
によって
引
き
起
こされます
。
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính chủ yếu do hút thuốc và ô nhiễm không khí gây ra.
今日
は
方塞
がりの
日
だから
、
旅行
は
控
えた
方
がいい
。
Hôm nay là ngày "hướng không may mắn", nên tốt nhất là tránh đi du lịch.
粟粒
(
性
)
塞栓症
Tắc mạch hạt kê
院
の
中暗
れ
塞
がりて
、
闇
に
迷
ふ
心地
すべし
。
Bên trong cung điện trở nên u ám, cảm giác như lạc vào bóng tối.
四方
に
暗
れ
塞
がりて
、
物
も
覚
えずして
侍
りしを
…
Khắp bốn phía trở nên tối tăm, đến mức không thể nhận biết được gì.
祖父
は
脳梗塞
の
後遺症
で
、
よいよいになってしまった
。
Ông tôi sau tai biến mạch máu não thì trở nên đi lại không vững nữa.
問題
の
抜本塞源
を
目指
して
、
全社的
な
改革
が
行
われた
。
Một cuộc cải tổ toàn diện đã được tiến hành nhằm triệt để giải quyết gốc rễ vấn đề.
前壁心筋梗塞
は
危険
な
状態
なので
、
早急
な
治療
が
必要
だ
。
Nhồi máu cơ tim thành trước là một tình trạng nguy hiểm, cần được điều trị khẩn cấp.
そこでまだ
要塞都市
の
遺跡
をみることができる
。
Bạn vẫn có thể nhìn thấy những gì còn lại của pháo đài ở đó.
腹腔動脈
の
閉塞
は
、
内臓
に
重大
な
影響
を
与
える
可能性
があります
。
Tắc nghẽn động mạch thân tạng có thể gây ra các tác động nghiêm trọng đến các cơ quan nội tạng.
腸間膜血管閉塞症
は
腸
への
血流
が
遮断
され
、
激
しい
腹痛
を
引
き
起
こすことがあります
。
Bệnh tắc nghẽn động mạch mạc treo ruột khiến máu không thể lưu thông đến ruột, gây ra cơn đau bụng dữ dội.

