Kết quả tra cứu mẫu câu của 奇
奇数ページ
Trang số lẻ
奇矯
さ
Sự lập dị .
奇遇
だね
Đúng là duyên kỳ ngộ
奇蹟
の
鐘
Cái chuông thần
奇麗空気
Không khí trong lành
奇数月
に
Vào tháng (số) lẻ
奇数番線
Đường được đánh số lẻ
奇数検査
Điều tra số lẻ
奇怪
な
衣装
Trang phục kì quái
奇怪
な
考
え
Cách nghĩ kì lạ (kỳ quái, lạ lùng)
奇妙
な
逆説
Nghịch lý kỳ diệu .
奇矯
な
行動
Hành động kì quặc (lập dị, quái gở)
奇怪
な
仮面
Mặt nạ kì quái
奇病
に
苦
しむ
Đau đớn vì căn bệnh lạ
奇術
を
披露
する
Trình diễn ảo thuật
奇矯
な
振
る
舞
い
Cư xử kì cục (lập dị)
奇跡
は
、
起
きないから
奇跡
って
言
うんですよ
。
Phép màu được gọi là phép màu bởi vì chúng không xảy ra!
奇御魂
の
力
を
持
つ
神
は
、
人々
に
奇跡
をもたらす
。
Những vị thần có linh hồn ở hữu năng lực kỳ diệu mang lại phép màu cho con người.
奇妙
なものを
見
る
Nhìn vật kỳ dị
奇蹟
に
近
いですね
。
Nó không có gì ngắn của một phép lạ.

