Kết quả tra cứu mẫu câu của 奉
.
.
.
を
奉
る
Biếu ai cái gì .
奉献
の
時
だけ
、
献灯
を
点
ける
Chỉ khi cúng lễ mới thắp sáng đèn lồng cúng .
奉公
の
目見
えとして
働
く
。
Làm việc với tư cách là người học việc trong thời gian thử việc.
奉行所
の
手書
が
記録
を
写
す
。
Người chép thuê của văn phòng quan phủ sao chép lại các ghi chép.
奉公人
は
主家
のために
一生懸命
に
働
いた
。
Người làm đã làm việc hết mình vì nhà của chủ nhân.
奉納金
は
寺院
の
維持
や
修復
に
使
われることが
多
い
。
Tiền cúng dường thường được sử dụng cho việc bảo trì và sửa chữa chùa chiền.
奉奠
の
際
、
家族
は
故人
にお
酒
と
食
べ
物
を
捧
げた
。
Trong nghi lễ dâng cúng, gia đình đã dâng rượu và thức ăn cho người đã khuất.
奉勅命令
に
従
わない
者
は
重罪
に
処
される
可能性
があった
。
Những người không tuân theo mệnh lệnh của Thiên hoàng có thể bị xử lý với tội danh nặng.
奉納額
は
神社
や
寺院
に
寄進
され
、
祈願
や
感謝
の
気持
ちを
表
します
。
Tấm hoành phi được dâng tặng cho đền chùa để thể hiện lời cầu nguyện hoặc lòng biết ơn.
奉勅
のもとで
行
われたこの
行動
は
、
国
の
歴史
に
大
きな
影響
を
与
えた
。
Hành động này, thực hiện theo sắc lệnh của Thiên hoàng, đã có tác động lớn đến lịch sử đất nước.
供奉僧
は
、
本尊
の
前
で
日々
の
供養
を
行
う
。
Nhà sư chăm sóc tượng Phật thực hiện các nghi lễ cúng dường hàng ngày trước tượng Phật chính.
聖旨
を
奉
じて
、
新
しい
政策
を
推進
する
。
Tuân theo thánh ý của Thiên hoàng, chúng tôi thúc đẩy các chính sách mới.
人々
に
奉仕
することが
、
彼
の
人生
の
唯一
の
目的
だ
。
Phục vụ mọi người là mục đích sống duy nhất của anh ấy.
神社
の
奉仕者
として
、
お
祭
りの
準備
を
手伝
う
。
Là một người phục vụ trong đền thờ, tôi giúp chuẩn bị cho lễ hội.
長年
の
奉仕
の
後
、
彼
はついに
挂冠
し
、
静
かな
生活
を
選
んだ
。
Sau nhiều năm phục vụ, cuối cùng anh ấy đã từ chức và chọn một cuộc sống yên bình.
彼
の
信奉者
たちは
彼
を
賢明
で
勇敢
な
人
だと
尊敬
していた
。
Tất cả những người theo ông đều tôn trọng ông như một người đàn ông khôn ngoan và can đảm.
狂信的信奉者
に
対
する
文明人
の
自己防衛
Sự tự phòng vệ của những người văn minh đối với những tín đồ cuồng tín.
茶道
の
初奉公
として
、
彼女
はお
茶
を
点
てる
練習
を
始
めた
。
Kỳ học việc đầu tiên của cô ấy trong trà đạo là bắt đầu luyện tập cách pha trà.
その
社会奉仕家
は
スチブンソン家
に
関
する
情報
をあくまでも
追跡
するよう
求
められた
。
Nhân viên xã hội được yêu cầu theo dõi thông tin về Stevensongia đình.
孔子
の
説
を
奉
じる
Theo thuyết của Khổng Tử

