Kết quả tra cứu mẫu câu của 妻
妻
の
エディタ
です
。
Đây là vợ tôi, Edita.
妻
は
潔癖症
だ
。
Vợ tôi bị ám ảnh bởi sự sạch sẽ.
妻
は
癌
で
死
んだ
。
Vợ tôi chết vì bệnh ung thư.
妻
の
貞節
を
疑
う
Nghi ngờ sự trinh tiết của vợ mình
妻
ではないのに
妻
であるかのように
振
る
舞
う
。
Mặc dù không phải vợ nhưng lại đối xử như thể là vợ của mình vậy.
妻
は
世間知
らずです
。
Vợ tôi không biết gì về thế giới.
妻
は
パートタイム
で
働
いている
。
Vợ tôi làm việc bán thời gian.
妻
は
風邪
を
引
きやすい
。
Vợ tôi dễ bị cảm lạnh.
妻
はやりくりが
上手
だ
。
Vợ tôi là một người quản lý tốt.
妻
の
乾咳
が
気
になります
。
Tôi lo lắng về cơn ho khan của vợ tôi.
妻
は
養子
をとりたかった
。
Vợ tôi muốn nhận một đứa trẻ.
妻
は
驚
いたように
見
えた
。
Vợ tôi có vẻ ngạc nhiên.
妻
が
家計簿
をつけています
。
Vợ tôi giữ các tài khoản gia đình.
妻
に
対
して
暴力
を
振
るう
夫
Người chồng vũ phu
妻
の
静
かな
寝息
が
聞
こえた
.
Tôi nghe thấy tiếng thở rất nhẹ nhàng của bà xã khi ngủ
妻
は
気分
に
支配
されやすい
。
Vợ tôi là đối tượng của tâm trạng.
切妻屋根
Nhà có đầu hồi//nhà hai mái dốc cân nhau
稲妻
が
光
った
!
Tia chớp lóe lên.
後妻
を
迎
える
Cưới vợ kế .
新妻
に
入
れ
上
げている
Anh ta hết lòng vì cô vợ mới cưới

