Kết quả tra cứu mẫu câu của 婦人
婦人看守
Giam giữ phụ nữ
婦人用
の
鞍
Yên ngựa dùng cho quý bà
婦人
を
携
えて
外遊
する
Đi ra nước ngoài du lịch cùng với phu nhân
婦人
の
付添
いとなる
男
Người đàn ông có vợ đi kèm .
婦人用手洗
いはどこですか
。
Phòng phụ nữ ở đâu?
婦人
はその
男
を
寛大
に
扱
った
。
Người phụ nữ bao dung cho người đàn ông.
婦人
に
開放
されている
職業
は
多
い
。
Có rất nhiều nghề nghiệp mở ra cho phụ nữ.
婦人
をいやしめるのは
封建思想
だ
Coi thường phụ nữ là tư tưởng phong kiến .
婦人
は
人懐
っこい
茶色
の
目
で
私
に
微笑
みました
。
Cô ấy mỉm cười với tôi với đôi mắt nâu thân thiện.
婦人
たちは
スーパー
の
前
で
行列
を
作
っていた
。
Các bà nội trợ xếp hàng trước siêu thị. .
婦人
の
服
の
売
り
場
は
3
階
でございます
。
Trang phục dành cho phụ nữ ở trên tầng 3 ạ.
貴婦人
を
気取
る
Vờ làm một quý bà tốt bụng
産婦人科
の
医者
Bác sĩ khoa sản
産婦人科領域感染
Khu lây nhiễm sản phụ khoa
ご
婦人
からどうぞ
。
Ưu tiên phụ nữ.
老婦人
は
病気
で
寝
ていた
。
Bà lão ốm liệt giường.
老婦人
が
渡
るのを
助
けた
。
Tôi đã giúp một bà già đi ngang qua.
老婦人
が
道
を
横断
している
。
Một bà già đang đi bộ qua đường.
老婦人
は
転
んでけがをした
。
Bà cụ bị thương khi ngã.
老婦人
は
1
人
で
3
部屋続
きの
アパート
に
住
んでいた
。
Bà cụ sống trong một căn hộ ba phòng một mình.

