Kết quả tra cứu mẫu câu của 孤
孤客
―
ミザントロオプ
Người lữ hành một mình (người độc hành, người đi du ngoạn một mình)
孤児
を
育
てる
Nuôi trẻ mồ côi
孤立
に
堪
える
Cam chịu sự cô lập
孤独
が
好
きな
人
Người thích cô đơn
孤児
を
養子
にする
Nhận trẻ mồ côi làm con nuôi
孤剣
を
振
るう
者
は
、
戦
いの
中
で
孤独
を
感
じることが
多
い
。
Người kiếm sĩ chỉ mang duy nhất một thanh kiếm đó thường cảm thấy cô đơn trong trận chiến.
孤独
を
楽
しむ
人
もいる
。
Một số người thích sự cô độc.
孤独
な
時
も
何度
かあった
。
Nhiều lần tôi đã ở một mình.
孤独
は
人間共通
の
運命
だ
。
Cô lập là điều phổ biến của con người.
孤独
と
孤立
を
混同
してはいけない
。
それぞれ
異
なったものである
。
Chúng ta không nên nhầm lẫn giữa cô độc với cô lập. Chúng là hai thứ riêng biệt.
孤猿
が
山
の
頂上
で
一人
ぼっちだ
。
Con khỉ đơn độc một mình trên đỉnh núi.
孤雁
が
一羽
で
広
い
空
を
飛
んでいる
。
Con ngỗng đơn độc bay một mình trên bầu trời rộng lớn.
孤児
を
助
けるために
基金
が
設立
された
。
Quỹ được thành lập để giúp đỡ trẻ em mồ côi.
孤独
な
人
は
、
他人
を
恐
れるから
一人
なのだ
。
Người độc thân là vì họ sợ người khác nên họ chỉ sống một mình.
孤児
が
5
歳
の
時彼
は
2
人
の
姉
にであった
。
Cậu bé mồ côi gặp hai chị gái của mình khi mới 5 tuổi.
孤児達
は
行儀
よくするよう
言
われていた
。
Những đứa trẻ mồ côi được yêu cầu phải tự xử.
孤城
を
守
る
武士
たちは
、
最後
まで
戦
いました
。
Những võ sĩ bảo vệ thành trì biệt lập đã chiến đấu đến cùng.
孤児
になった
子供
たちは
、
誰
かに
人手
にかかる
必要
がある
。
Những đứa trẻ mồ côi cần được ai đó nuôi dưỡng.
孤独
なその
患者
は
縫
い
物
をすることに
楽
しみを
感
じている
。
Bệnh nhân cô đơn bắt nguồn từ niềm vui may vá.
心
は
孤独
な
狩人
Trái tim là của người thợ săn cô độc

