Kết quả tra cứu mẫu câu của 審査
審査員
は
誰
ですか
?
Giám khảo là ai?
審査員
は
ジャッジペーパー
に
演技
の
得点
を
書
き
込
んだ
。
Ban giám khảo đã ghi điểm màn trình diễn vào biên bản đánh giá.
審査員
の
選択
は
賢明
でなかったと
思
う
人
もいました
。
Một số có ấn tượng rằng ban giám khảo đã không lựa chọn một cách khôn ngoan.
審査
の
結果
、
入会
のご
希望
にそえない
場合
もございます
。
Căn cứ theo kết quả kiểm tra, chúng tôi có thể không đáp ứng được nguyện vọng gia nhập hội của bạn.
入国審査官
に
、
入国申告書
を
渡
しました
。
Tôi đã đưa tờ khai nhập cảnh cho nhân viên kiểm soát nhập cảnh.
取締
り
分析審査グループ
Nhóm quan sát phân tích điều chỉnh
中央建築士審査会
Ban thanh tra kiến trúc sư trung ương
多
くの
書類審査
や
面接
を
経
て
、
やっと
VISA
がもらえた
。
Trải qua rất nhiều lần phỏng vấn và tuyển chọn hồ sơ, cuối cùng tôi đã nhận được visa.
彼
の
作品
を
審査
するときには
、
彼
の
経験不足
を
考慮
に
入
れなければならない
。
Khi đánh giá công việc của anh ấy, chúng ta phải tính đến sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
そして
、
入国審査官
の
審査
を
受
けて
上陸許可
を
受
けなければなりません
。
Sau đó họ phải trải qua cuộc kiểm tra hạ cánh do thanh tra tiến hànhcác sĩ quan trước khi họ có thể được phép hạ cánh.
国家工業化学品届出・審査制度
Chế độ đánh giá, kiểm tra hóa học công nghiệp
情報技術
の
基礎知識
を
審査
する
Kiểm tra kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin
卒業試験
では
、
卒業論文審査
と
総合面接試問
を
行
います
Trong kỳ thi tốt nghiệp, gồm có thẩm tra luận văn và thi vấn đáp.
ファン
の
人気投票
をもとに
審査
し
、
今年
の
歌
の
ベストテン
が
決
まります
。
Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa trên sự thẩm tra phiếu bình chọn của fan.
じっと
観衆
の
不満
を
聞
いた
後
、
審査員
は
結果
を
変
えました
。
Sau khi kiên nhẫn lắng nghe những lời phàn nàn của khán giả, ban giám khảo đã thay đổikết quả.
その
学生
は
、
自分
の
弁論
に
対
して
審査員
が
批判的
に
述
べたことをひどく
気
にした
。
Sinh viên đã ghi nhớ những nhận xét phê bình của giám khảo về bài phát biểu của mình.
入国管理局
の
制服組
は
、
空港
で
外国人
の
審査
を
行
う
。
Lực lượng hải quan mặc đồng phục làm nhiệm vụ kiểm tra người nước ngoài tại sân bay.
「
じゃあ
、
チェック
しちゃいますね
」
「
審査宜
しく
。
頑張
ったつもりだぜ
」
"Đúng vậy, tôi sẽ kiểm tra công việc của bạn, OK?" "Hãy tiếp tục và kiểm tra. Tôi nghĩ rằng tôiđã giúp nó diễn ra tốt đẹp. "
不受理申出
が
受理
された
場合
、
その
請求
は
審査
されない
。
Nếu yêu cầu không thụ lý được chấp nhận, đơn yêu cầu đó sẽ không được xem xét.
倫理委員会
は
、
新薬開発
の
臨床試験
が
倫理的
に
問題
ないかを
審査
します
。
Hội đồng Đạo đức trong Nghiên cứu Y Sinh học xem xét liệu thử nghiệm lâm sàng của thuốc mới có vấn đề gì về đạo đức hay không.

