Kết quả tra cứu mẫu câu của 小児
小児用アスピリン
Thuốc aspirin trẻ em
小児脚気
Bệnh phù ở trẻ em
小児麻痺
にかかる
Mắc bệnh bại liệt
小児麻痺
の
研究者
Người nghiên cứu bệnh bại liệt
三歳
の
小児
といえどもこれを
知
る
。
Dù là đứa trẻ 3 tuổi cũng biết cái này.
昼間
の
一般小児看護
Chăm sóc trẻ em cả ngày
滲出性中耳炎
の
小児
Trẻ em mắc bệnh viêm tai rỉ mủ .
彼
は
五歳
の
時
に
小児麻痺
にかかった
。
Anh ấy bị bệnh bại liệt khi mới 5 tuổi.
あなたの
寄附
は
小児病院
を
建設
する
補助
として
、
大
いに
役立
つでしょう
。
Món quà của bạn sẽ giúp xây dựng bệnh viện nhi đồng.
無外傷性針
は
、
皮膚
への
負担
を
最小限
に
抑
えるため
、
特
に
小児科
でよく
使
われている
。
Kim luồn tĩnh mạch thường được sử dụng trong nhi khoa để giảm thiểu tối đa sự tác động lên da.

