Kết quả tra cứu mẫu câu của 尺八
尺八
の
演奏
で
甲
の
音
を
出
す
。
Tạo ra âm cao bằng kỹ thuật nâng tông khi biểu diễn sáo shakuhachi.
尺八
の
演奏
で
乙
の
技法
を
使
う
。
Sử dụng kỹ thuật hạ thấp cao độ (meri) trong biểu diễn sáo shakuhachi.
尺八
と
言
えばほとんどが
竹製
ですが
、
最近木
でできている
尺八
が
出
てきました
。
Hầu hết Shakuhachi được làm từ tre, nhưng gần đây một số đồ gỗ cóđã xuất hiện.
尺八
の
演奏
では
、
甲乙
の
使
い
分
けが
非常
に
重要
だ
。
Trong biểu diễn sáo Shakuhachi, việc sử dụng phân biệt giữa âm cao và âm thấp (nốt thăng và nốt giáng) là cực kỳ quan trọng.
本曲
は
尺八
のために
作
られた
伝統的
な
独奏曲
である
。
Honkyoku là một bản nhạc solo truyền thống dành cho shakuhachi.
これは
日本
の
楽器
で
尺八
というものです
。
Đây là một nhạc cụ của Nhật Bản, có tên là "shakuhachi".
彼
に
助言
を
与
えるだけでなく
尺八
も
与
えた
。
Tôi không chỉ cho anh ta một số lời khuyên, tôi còn cho anh ta một blowjob.
虚無僧
たちは
深編
み
笠
を
被
り
、
尺八
を
吹
いて
托鉢
をしていた
。
Các nhà sư Komusō đội nón Amigasa, thổi sáo shakuhachi và đi khất thực.

