Kết quả tra cứu mẫu câu của 山本
山本君
も
私
の
友人
の
一人
です
。
Yamamoto là một trong những người bạn của tôi.
山本
さんは
、
私
の
友達
の
一人
です
。
Yamamoto là một trong những người bạn của tôi.
山本
さんは
信頼
するに
足
る
人物
です
。
Anh Yamamoto là một người đáng để tin tưởng.
山本先生
は
私
たちに
英語
を
教
えている
。
Cô Yamamoto dạy chúng tôi tiếng Anh.
山本
さんに
香港映画
の
ビデオ
を
貸
してもらった
。
Tôi đã được anh Yamamoto cho mượn một cuốn phim video Hồng Kông.
山本
さんは
3
年間休
むことなく
会社
に
通
った
。
Yamada đã đi làm mà không nghỉ ngày nào trong 3 năm liền.
山本
は
考
えることが
左
がかっている
(
二左翼的
だ
)
。
Điều anh Yamamoto nghĩ mang tính tả khuynh (cánh tả).
山本氏
は
新聞及
び
雑誌
に
多
くの
コラム
を
書
いている
。
Ông Yamamoto viết cho nhiều chuyên mục của các tờ báo và tạp chí.
あの
人
が
山本
さんです
。
Người đó là anh Yamamoto.

