Kết quả tra cứu mẫu câu của 崎
川崎
には
工場
が
多
い
。
Có rất nhiều nhà máy ở Kawasaki.
宮崎
は
昔
の
姿
とは
違
う
。
Miyazaki không phải như trước đây.
宮崎県
の
高原町
を
訪
れる
。
Tôi đến thăm thị trấn Takaharu ở tỉnh Miyazaki.
長崎
に
プロサッカーチーム
をつくりましょう
!
Hãy cùng nhau thành lập một đội bóng ủng hộ cho Nagasaki!
長崎
の
第一印象
はいかがでしたか
。
Ấn tượng đầu tiên của bạn về Nagasaki thế nào ?
坂崎幸之助
は
アルフィー
に
所属
しています
。
Kounosuke Sakazaki thuộc "THE ALFEE".
長崎原爆犠牲者慰霊平和祈念式典
Lễ cầu nguyện hòa bình tiễn đưa nạn nhân của bom nguyên tử ở Nagasaki
長崎
までの
往復切符
を
2
枚
ください
。
Cho 2 vé khứ hồi đến Nagasaki.
長崎
は
、
私
の
生
まれたところで
、
美
しい
港町
です
。
Nagasaki, nơi tôi sinh ra, là một thành phố cảng xinh đẹp.
長崎
へもう
一度
いくと
3
回行
ったことになる
。
Tôi sẽ đến Nagasaki ba lần nếu tôi đến đó một lần nữa.
川崎七分
の
作業ズボン
は
鳶職人
の
間
でよく
使
われる
。
Quần Kawasaki Shichibu được sử dụng phổ biến trong giới thợ giàn giáo.
川崎市
では
、
年間
12
,
000
トン
の
粗大
ごみが
排出
されています
。
Ở thành phố Kawasaki, hàng năm có khoảng 12.000 tấn rác cỡ lớn được thải ra.
茅ヶ崎海岸
は
サーファー
でいっぱいだった
。
Bờ biển Chigasaki có nhiều tay lướt sóng.
曽根崎
には
心中
が
多
いと
聴
きました
。
Tôi nghe nói có nhiều vụ tự tử kép ở Sonezaki.
伊勢崎市
は
6
月
19
日
から
、
男性職員
のひげを
禁止
したと
聞
いた
。
タリバン
のひげ
強制法律
と
正反対
ですよね
。
Tôi nghe nói rằng thành phố Isezaki quyết định cấm để râu đối với nhân viên nam của thành phốbắt đầu từ ngày 19 tháng 6. Nó hoàn toàn trái ngược với các luật của Taliban áp đặtrâu.
彼
は
長崎
に
住
んでいる
。
Anh ấy sống ở Nagasaki.
彼
は
長崎
で
生
まれました
。
Anh ấy sinh ra ở Nagasaki.
私
は
長崎
を
案内
するために
彼
らといっしょに
行
きました
。
Tôi đã đi cùng họ để có thể hướng dẫn họ vòng quanh Nagasaki.
私
は
長崎
を
案内
するために
彼女
たちといっしょに
行
きました
。
Tôi đi cùng những người phụ nữ để có thể hướng dẫn họ đi vòng quanh Nagasaki.
私
は
、
長崎
に
行
った
。
Tôi đã đến Nagasaki.

