Kết quả tra cứu mẫu câu của 巡
川
を
巡
る
クルーザー
に
乗
る
Lên tàu đi quanh sông .
宮中
の
旁
を
巡
る
。
Đi quanh các gian phòng của giới quý tộc trong cung đình.
我々
は
太陽
を
巡
るすべての
惑星
を
探検
するだろう
。
Chúng ta sẽ khám phá mọi hành tinh quay quanh mặt trời.
思想
は
世界中
を
アッ
という
間
に
巡
る
。
Những suy nghĩ trên khắp thế giới sẽ bay trong ánh mắt lấp lánh.
昔
の
観光地
では
、
洋車
に
乗
って
街
を
巡
ることが
人気
でした
。
Ở các khu du lịch ngày xưa, việc ngồi trên xe kéo để dạo quanh thành phố rất được yêu thích.
この
先
ずっと
(
人
)
とともに
世界中
を
巡
る
... đi cùng ... vòng quanh trái đất .
この
ガイドツアー
は
、
歴史的
な
名所
を
巡
るものです
。
Chuyến du lịch có hướng dẫn này sẽ tham quan các địa điểm lịch sử.
ゴールデンルート
は
、
東京
、
大阪
、
京都
、
奈良
を
結
ぶ
日本
の
観光地
を
巡
る
人気
のある
ルート
です
。
Tuyến đường vàng là một tuyến du lịch nổi tiếng ở Nhật, kết nối Tokyo, Osaka, Kyoto và Nara, đi qua các điểm tham quan nổi bật.
巡査
Cảnhsáttuầntra
巡察
Tuần tra kiểm tra
巡業
Lưu diễn
巡航
Hành trình
巡査
はいつものように
夜間
の
巡回中
だった
。
Viên cảnh sát vẫn thường trực hàng đêm.
巡回診療所
が
山間部
の
村
を
訪
れる
。
Phòng khám lưu động đến thăm các ngôi làng ở vùng núi.
巡礼
の
旅
では
、
快適
に
歩
くために
笈摺
を
着
ることが
必要
です
。
Trong chuyến hành hương, để đi bộ thoải mái thì việc mặt áo ngoài không cánh tay là điều cần thiết.
島巡
りの
クルージング
Chuyến đi bằng tàu biển quanh đảo .
お
巡
りさんに
聞
け
!
Hãy hỏi một cảnh sát!
お
巡
りさんに
道
を
尋
ねる
Hỏi cảnh sát đường đi .
お
巡
りがやってきたぞ
。
Đây có một đồng!
お
巡
りさん
、
盗難届
を
出
したいのですが
Phòng cảnh sát phải không ạ, tôi muốn báo cáo một vụ trộm cắp

