Kết quả tra cứu mẫu câu của 巧
巧妙
な
偽装
Ra vẻ (làm bộ) hống hách
巧言
を
用
いる
Dùng lời nịnh hót
巧言令色少
なし
仁
。
Công bằng từ bơ không có parsnips.
巧言令色
、
鮮
なし
仁
。
Những từ ngữ mỹ miều và vẻ ngoài bóng gió hiếm khi được kết hợp với sự thậtĐức hạnh.
巧妙
に
絹布
を
織
る
Dệt mảnh vải lụa một cách tài tình
巧拙
を
問
わずに
(
に
関係
なく
)
Không đòi hỏi trình độ tay nghề
巧
みな
経営
で
事業
は
成功
した
。
Quản lý khéo léo đã làm nên thành công của doanh nghiệp.
巧言令色
にたぶらかされるな
Đừng bị lừa phỉnh bằng những lời nịnh hót .
巧妙
な
手口
で
預金
を
詐取
する
Lừa gạt lấy tiền gửi bằng thủ đoạn tinh vi .
巧
みな
外交
は
戦争
を
避
ける
助
けとなる
。
Ngoại giao khéo léo giúp ngăn chặn chiến tranh.
巧言令色鮮
し
仁
というように
、
口先
だけの
人
には
注意
すべきだ
。
Như câu nói "Lời nói hoa mỹ, thái độ nịnh bợ thường thiếu nhân đức", ta nên cẩn thận với những người chỉ nói mà không làm.
老巧
な
ピッチャー
Một cầu thủ bóng chày kỳ cựu
精巧
な
イミテーション
Bắt chước một cách tinh xảo .
技巧的
な
Mang tính kỹ xảo .
技巧
をこらす
Sử dụng kỹ xảo
技巧
を
弄
する
Dùng kỹ xảo
老巧
な
外交官
Nhà ngoại giao từng trải .
技
の
巧拙
Tay nghề kỹ thuật
彼
は
巧
みに
言
い
訳
を
考
えた
。
Anh ta đã tính toán rất khéo léo để nghĩ ra lời biện hộ.
奴
の
巧
みな
話
に
僕
は
簡単
に
騙
されてしまった
。
Câu chuyện khéo léo của hắn làm tôi bị lừa một cách đơn giản.

