Kết quả tra cứu mẫu câu của 帝
帝政化
する
Đế quốc hoá
帝国
の
逆襲
。
Đế chế tấn công trở lại.
帝位
に
就
く
Lên ngai vàng/lên ngôi vua .
帝
が
京
に
上
る
。
Thiên hoàng đi lên kinh đô.
帝王切開
で
産
む
Sinh con bằng phương pháp mổ .
帝政ロシア
の
皇子
の
Hoàng tử của chính quyền đế quốc Nga
帝国主義者
の
傀儡
Bù nhìn của chủ nghĩa đế quốc
帝国主義
の
国際政治
Chính trị mang tính quốc tế của chủ nghĩa đế quốc
帝王切開
で
生
まれた
Sinh con bằng phương pháp mổ .
帝京大学医真菌研究センター
Trung tâm nghiên cứu môn học về nấm của trường đại học Teikyo
帝王切開
にしてください
。
Xin hãy sinh mổ (sinh bằng thủ thuật cesar).
帝国主義
の
過去
を
振
り
払
う
Quên đi quá khứ của một thời đế quốc
帝王切開
で
出産
したことがある
Đã từng phải mổ khi sinh con
帝政下
の
経済的不均衡
を
是正
する
Khôi phục lại sự mất cân bằng kinh tế dưới thời đế quốc
帝
、
綾綺殿
におはして
、
御湯
あみなされけり
。
Thiên hoàng lui về điện Lăng Kỳ để tắm gội thanh sạch.
帝政ロシア
では
フント
という
単位
が
使
われていました
。
Trong thời Nga hoàng, đơn vị gọi là funt đã được sử dụng.
帝
の
御子
として
、
彼
は
将来
の
国政
を
担
う
立場
にある
。
Với tư cách là hoàng tử của Thiên hoàng, ông ấy ở vị thế sẽ gánh vác việc quốc chính trong tương lai.
帝展
は
1919
年
に
始
まり
、
日本
の
美術界
に
大
きな
影響
を
与
えた
。
Triển lãm Mỹ thuật Hoàng gia Nhật Bản bắt đầu vào năm 1919 và có ảnh hưởng lớn đến giới mỹ thuật Nhật Bản.
天帝
がお
怒
りだ
Đến Thượng đế cũng nổi giận
皇帝陛下万歳
と
叫
ぶ
。
Hô vang hoàng đế bệ hạ vạn tuế.

