Kết quả tra cứu mẫu câu của 幅広
幅広
い
経済協力
Hợp tác kinh tế mở rộng.
幅広
い
学識
の
持
ち
主
Người có kiến thức uyên thâm
幅広
い
経済
の
活性化方策
Chính sách làm tái sinh nền kinh tế trải rộng trên toàn quốc. .
幅広
い
年齢層
に
合
った
商品
をそろえる
Sắp xếp hàng hóa phù hợp với khách hàng ở nhiều độ tuổi khác nhau.
幅広
い
選択
の
余地
があったであろうに
。
Chúng tôi sẽ có một loạt các lựa chọn thay thế.
彼
は
幅広
い
経験
を
積
んでいる
人
だ
。
Anh ấy là một người có nhiều kinh nghiệm.
緊密
かつ
幅広
い
協力・交流
を
進
める
Thúc đẩy hợp tác, giao lưu chặt chẽ (mật thiết) và rộng rãi
その
技術
の
幅広
い
応用
Áp dụng rộng rãi kỹ thuật đó
〜
について
幅広
い
コンセンサス
に
達
する
Đạt được sự hưởng ứng rộng khắp về... .
彼
の
旅行
は
幅広
く
回数
も
多
い
。
Những chuyến đi của anh ấy rất rộng rãi và thường xuyên.
インカ族
は
幅広
い
興味
を
持
っていた
。
Người Inca có nhiều mối quan tâm.
A
から
B
までの
幅広
い
分野
における
協力
Hợp tác trong lĩnh vực rộng từ A đến B
あの
ドレス
には
幅広
の
革
の
ベルト
が
似合
うでしょう
。
Một chiếc thắt lưng da bản rộng sẽ rất hợp với chiếc váy đó.
若
い
有権者
から
幅広
い
支持
を
得
て
最高得票数
で
当選
する
Trúng cử bằng số phiếu cao nhất với sự ủng hộ rộng rãi của những cử tri trẻ tuổi
ジェネラリスト
は
幅広
い
分野
の
知識
を
持
ち
、
柔軟
に
対応
できるのが
強
みです
。
Tổng quát viên có thế mạnh là sở hữu kiến thức rộng và có thể ứng phó linh hoạt.
多芸
は
無芸
と
言
うが
、
幅広
い
知識
も
大事
だ
。
Người ta nói "một nghề cho chín còn hơn chín nghề," nhưng kiến thức đa dạng cũng quan trọng.
亜熱帯
から
亜寒帯
まで
、
幅広
い
気候
が
楽
しめます
Đất nước này chịu ảnh hưởng của rất nhiều loại khí hậu, từ cận nhiệt đới đến cận hàn đới .
マルチライン保険会社
は
顧客
に
幅広
い
保険商品
を
提供
する
。
Các công ty bảo hiểm đa ngành cung cấp nhiều loại sản phẩm bảo hiểm cho khách hàng.
この
店
では
、
上品
から
下品
まで
幅広
く
取
り
扱
っている
。
Cửa hàng này kinh doanh đa dạng các mặt hàng từ hàng cao cấp đến hàng kém chất lượng.
将来
の
科学技術
の
担
い
手
である
人材
を
幅広
く
育成
する
Đào tạo nguồn nhân tài với quy mô lớn thành những người có thể đảm đương khoa học kỹ thuật trong tương lai. .

