Kết quả tra cứu mẫu câu của 平に
公平
に
扱
う
Đối xử công bằng
公平
に
裁
く
Phán xét công bằng .
公平
にやろうぜ
!
Công bằng!
公平
に
見
れば
彼
は
有能
だ
。
Để làm cho anh ta công lý, anh ta có thể.
水
は
水平
になろうとする
。
Nước cố gắng tìm mức độ của chính nó.
彼
は
不公平
に
扱
われたのに
不平
を
言
った
。
Anh ta phàn nàn vì đã bị đối xử bất công.
遺産
を
公平
に
等分
する
Phân chia cân bằng của thừa kế .

