Kết quả tra cứu mẫu câu của 平ら
平
らな
場所
Chỗ bằng phẳng
平
らな
土地
には
山
も
丘
もない
。
Đất bằng phẳng không có núi đồi.
地球
は
平
らだと
信
じられていた
。
Người ta tin rằng trái đất phẳng.
どうぞお
平
らに
Hãy thư giãn tư thế ngồi của bạn và thoải mái duỗi thẳng chân.
鼻
が
広
く
平
らな
Mũi to và tẹt
彼
は
全部平
らげた
。
Anh ấy đã ăn hết.
鉋
で
板
を
平
らに
削
る
Bào phẳng tấm vá bằng cái bào
地球
は
丸
く
平
らではない
Trái đất không tròn cũng không bằng phẳng
昔
、
地球
は
平
らなものだと
考
えられていた
。
Người ta từng nghĩ rằng trái đất phẳng.
デニス
は
床
に
平
らになった
。
Dennis nằm bẹp trên sàn.
彼
らは
地球
が
平
らであると
信
じた
。
Họ tin rằng trái đất là phẳng.
あの
山
の
頂上
は
平
らだ
。
Đỉnh núi bằng phẳng.
その
丘
の
頂上
は
平
らである
。
Đỉnh đồi bằng phẳng.
ケーキ
をぺろりと
平
らげた
。
Ăn sạch chiếc bánh một cách ngon lành.
彼
らは
道路
をもっと
平
らにした
。
Họ đã làm cho con đường trở nên đồng đều hơn.
湖
の
水
は
鏡
のように
平
らかだ
。
Nước hồ phẳng lặng như gương.
彼
はたちまちそれを
平
らげた
。
Anh ta đã ăn nó ngay lập tức.
大
きな
ステーキ
をぺろりと
平
らげた
。
Tôi đã làm rất ngắn miếng bít tết lớn.

