Kết quả tra cứu mẫu câu của 平城
平城天皇
は
嵯峨天皇
に
譲位
した
。
Thiên hoàng Heizei đã nhường ngôi cho Thiên hoàng Saga.
平城京
を
南京
と
呼
ぶのに
対
し
、
平安京
を
北京
と
称
した
。
Đối lập với việc gọi Heijokyo là Nam Kinh, người ta đã gọi Heiankyo là Bắc Kinh.
平城京
は
、
当時
の
日本
の
文化
の
中心地
でした
。
Heijō-kyō là trung tâm văn hóa của Nhật Bản thời đó.
平城
は
防御
のために
堀
を
巡
らせることが
多
い
。
Các tòa thành xây trên đồng bằng thường được bao quanh bởi các con hào để phòng thủ.
山城
に
比
べて
、
平城
は
交通
の
便
が
良
い
場所
に
築
かれた
。
So với thành trên núi, các tòa thành trên đồng bằng được xây dựng ở những nơi có giao thông thuận tiện.

