Kết quả tra cứu mẫu câu của 幹
幹事長代理
Phó tổng bí thư (phó tổng thư ký)
幹線排水路
Kênh thoát nước chính.
幹事長・書記長会談
Hôi nghị các tổng thư ký .
幹
から
大枝
を
切
り
離
す
Cắt rời cành cây chính ra khỏi thân cây
幹ポリマー
の
特性
が
製品
の
性能
に
大
きく
影響
する
。
Tính chất của polymer nền ảnh hưởng lớn đến hiệu suất của sản phẩm.
幹線道路
の
建設
は
郊外
の
発展
に
寄与
するだろう
。
Việc xây dựng đường cao tốc sẽ góp phần thúc đẩy sự phát triển của khu vực ngoại ô.
幹細胞
の
研究
では
、
ディファレンシエーション
の
プロセス
を
制御
することが
重要
です
。
Trong nghiên cứu về tế bào gốc, việc kiểm soát quá trình biệt hóa ngược là rất quan trọng.
幹竹
は
、
日本
の
庭園
や
竹林
でよく
見
かける
竹
の
一種
です
。
Tre Madake là một loại tre thường thấy trong các khu vườn và rừng tre ở Nhật Bản.
元幹事長
Nguyên tổng thư ký
語幹形成母音
Nguyên âm tạo thành gốc từ
基幹的交通網
Mạng lưới giao thông chính .
新幹線
の
予約
は
私
がいたします
。
Tôi sẽ đặt vé tàu cao tốc shinkansen.
新幹線
の
タイムテーブル
を
事前
に
確認
しておいた
。
Tôi đã kiểm tra trước lịch trình của tàu shinkansen.
新幹線
がごうごう
音
たてて
通
り
過
ぎた
。
Chuyến tàu cao tốc chạy qua gầm rú.
国幹道
は
、
日本全国
の
交通網
の
骨格
を
形成
する
。
Đường cao tốc huyết mạch phát triển quốc gia tạo nên xương sống của mạng lưới giao thông trên toàn Nhật Bản.
新幹線
で
行
けば
、
あっという
間
に
着
いちゃうよ
。
Nếu bạn đi bằng Shinkansen, bạn sẽ đến đó ngay lập tức.
党幹部
らは
、
党組織
の
欠陥問題
に
取
り
組
んでいます
。
Các nhà lãnh đạo đảng đang vật lộn với những sai sót trong hệ thống đảng.
新幹線
の
切符
は
、
ホテル
の
予約
をした
上
で
、
買
うことにした
。
Tôiquyết định sau khi đặt phòng khách sạn rồi mới mua vé tàu Shinkansen.
新幹線
なら
名古屋
から
東京
もそんなに
遠
く
感
じない
。
Nếu bạn di chuyển bằng Shinkansen, dường như không xa từ Nagoya đến Tokyo.
新幹線
が
込
んで
、
大阪
から
東京
までずっと
立
ちっぱなしだった
。
Shinkansen chật cứng người, tôi đã phải đứng suốt từ Osaka đến Tokyo.

