Kết quả tra cứu mẫu câu của 広げ
段間
を
広
げると
、
読
みやすくなる
。
Mở rộng khoảng cách giữa các cột giúp dễ đọc hơn.
支持
を
広
げるために
中道寄
りに
傾
く
Theo lập trường đứng giữa để mở rộng viện trợ .
掛
け
軸
を
広
げる
Trải rộng tờ giấy cuộn ra .
鷲
の
羽
は
広
げると
1
メーター
にもなる
。
Đôi cánh của một con đại bàng có chiều ngang hơn một mét.
(
木
が
)
枝
を
広
げる
Cành cây lan rộng
その
ワシ
は
翼
を
広
げると
約
2
メートル
ある
.
Con đại bàng khi sải cánh ra, cánh của nó phải dài đến 2 mét
手本
となる
冊子
を
広
げる
。
Mở cuốn vở mẫu dùng để tập viết thư pháp.
古
い
巻軸
を
慎重
に
広
げる
。
Cẩn thận mở cuộn tranh cũ ra.
大学教育
は
知識
を
広
げるためのものだ
。
Giáo dục đại học được thiết kế để mở rộng kiến thức của bạn.
よい
映画
は
人
の
視野
を
広
げる
。
Những bộ phim hay sẽ mở rộng tầm nhìn của bạn.
フレアリング
は
、
パイプ
の
端
を
広
げるために
使用
される
。
Flaring được sử dụng để mở rộng đầu ống.
ほかの
途上国
にまで
経済援助
を
広
げる
Mở rộng nguồn viện trợ kinh tế cho những nước đang phát triển .
尾
を
広
げた
クジャク
Công xòe đuôi rộng
羽
を
広
げた
孔雀
Con khổng tước xòe cánh .
諸手
を
広
げて
構
える
。
Xòe cả hai tay ra để thủ thế.
新聞紙
を
広
げて
亡子
に
覆
いかぶせた
。
Anh ta mở một tờ báo và che đi đứa trẻ đã chết.
〜
で
繰
り
広
げられている
権謀術数
に
影響
を
受
ける
Bị ảnh hưởng bởi những thủ đoạn gian trá ở ~
鳥
は
両翼
を
広
げた
。
Con chim dang rộng đôi cánh.
テーブル
を
広
げれば
争
いはやむ
。
Hãy bàn, và tranh chấp sẽ chấm dứt.
〜
を
扇形
に
広
げてお
皿
にのせる
Mở (cái gì đó) ra hình cánh quạt rồi để lên đĩa

