Kết quả tra cứu mẫu câu của 建材
この
建材
は
高
い
抗堪性
を
持
ち
、
地震
にも
耐
えられる
。
Vật liệu xây dựng này có độ bền cao và có thể chịu được động đất.
良質
の
建材
が
不足
している
。
Thiếu gỗ xây dựng tốt.
この
工事
では
高品質
な
建材
が
使
われている
。
Công trình này sử dụng vật liệu xây dựng chất lượng cao.
ファイバーボード
は
、
家具
や
建材
に
広
く
使用
されている
素材
です
。
Tấm ván sợi là một vật liệu được sử dụng rộng rãi trong đồ nội thất và vật liệu xây dựng.
シックハウス症候群
の
原因
は
、
建材
や
家具
から
放出
される
化学物質
です
。
Nguyên nhân của hội chứng nhà kín là các hóa chất được thải ra từ vật liệu xây dựng và đồ nội thất.
アスファルトシングル
は
、
屋根
の
防水性
と
耐久性
を
高
めるために
使用
される
一般的
な
建材
です
。
Tấm lợp nhựa đường là vật liệu xây dựng phổ biến được sử dụng để tăng cường khả năng chống thấm nước và độ bền của mái nhà.

