Kết quả tra cứu mẫu câu của 忍
忍
ぶ
恋
Tình yêu vụng trộm
忍
んで
行
く
Đi một cách vụng trộm
忍苦
の
生活
Cuộc sống khổ ải .
忍耐力
のない
Không có sự nhẫn nại .
忍
び
足
で
歩
く
Đi rón rén
忍
びの
術
を
使
って
、
敵
の
城
に
忍
び
込
んだ
。
Tôi đã lén lút xâm nhập vào lâu đài của kẻ thù bằng cách sử dụng kỹ thuật ẩn hình.
忍
び
六具
は
忍者
にとって
欠
かせない
道具
だった
。
Sáu công cụ ninja là những vật dụng không thể thiếu đối với họ.
忍者
ごっこをしよう
。
Hãy tin rằng chúng ta là ninja.
忍耐力
がありません
。
Tôi không có kiên nhẫn.
忍
び
込
む
泥棒
〔
窓
などから
〕
Tên chôm chỉa (từ cửa sổ) .
忍耐
は
最
も
美
しい
美徳
だ
。
Kiên nhẫn là đức tính cao đẹp nhất.
忍耐心
を
養
うことは
大切
だ
。
Việc rèn luyện sự kiên nhẫn là rất quan trọng.
忍
の
乱
れ
模様
が
美
しい
布地
。
Tấm vải có họa tiết nhuộm Shinobuzuri rối rắm thật đẹp.
忍耐
は
近頃
まれな
美徳
です
。
Ngày nay, kiên nhẫn là một đức tính hiếm có.
忍耐力
は
科学
の
根源
である
。
Kiên nhẫn là mẹ của khoa học.
忍
び
文字
を
解読
するのは
難
しい
。
Giải mã chữ mật mã là một việc khó khăn.
忍
ぶ
心
=
苦
しいときも
我慢
する
心
Lúc cực khổ cố gắng chịu đựng
忍耐
が
耐
えられないこともある
。
Mang có thể không chịu được.
忍者
が
隠形
の
術
を
使
って
姿
を
消
した
。
Ninja đã sử dụng thuật ẩn thân để biến mất.
忍耐
は
成功
にはとりわけ
必要
である
。
Trong số những thứ khác, sự kiên trì là cần thiết để thành công.

