Kết quả tra cứu mẫu câu của 悟る
間違
いを
悟
るのに
彼
はほんの
数分
かかっただけだ
。
Anh ấy chỉ mất vài phút để nhận ra những sai lầm của mình.
万化
の
理
を
悟
る
。
Lĩnh hội được đạo lý của sự biến hóa khôn lường trong vũ trụ.
事後
に
事
を
悟
るのは
容易
だ
。
Thật dễ dàng để trở nên khôn ngoan sau sự kiện.
自
らの
心地
を
悟
る
。
Giác ngộ được bản tâm của chính mình.
惟神
に
天地
の
理
を
悟
る
。
Lĩnh hội đạo lý của trời đất theo đúng bản thể của các vị thần.
修行
を
通
じて
己
の
仏性
を
悟
る
。
Thông qua việc tu hành để giác ngộ phật tâm của chính mình.
いつかは
君
も
貯蓄
の
重要
さを
悟
るようになるだろう
。
Một ngày nào đó bạn sẽ nhận ra tầm quan trọng của việc tiết kiệm.
声聞
は
釈迦
の
説法
を
聞
き
、
四諦
の
理
を
悟
ることで
阿羅漢
の
境地
に
至
る
。
Thanh Văn nghe giảng pháp của Đức Phật, hiểu được Tứ Diệu Đế và đạt đến cảnh giới A-la-hán.
これで
法律
を
守
らなければならない
事
を
悟
るだろう
。
Điều này sẽ dạy rằng anh ta phải tuân theo luật pháp.
少
し
考
えれば
君
は
自分
が
間違
っていることを
悟
るだろう
。
Suy ngẫm một chút sẽ khiến bạn nhận ra mình đã sai.
一番幸
せなのは
、
幸福
なんて
特別必要
でないと
悟
ることです
。
Điều hạnh phúc nhất là nhận ra rằng hạnh phúc không phải là thứ đặc biệt cần thiết.
始
めて
文芸
が
世道人心
に
至大
の
関係
があるのを
悟
るのであります
。
Lần đầu tiên tôi nhận ra rằng văn học có mối quan hệ rất lớn với thế đạo nhân tâm.

