Kết quả tra cứu mẫu câu của 悲
悲
しいの
?
Bạn buồn à?
悲
しいです
。
Tôi buồn.
悲嘆
の
極
み
Tận cùng của sự bất hạnh
悲
しいですか
。
Bạn buồn à?
悲
しい
気持
ち
Tâm trạng đau thương .
悲劇
が
町
を
襲
った
。
Bi kịch ập xuống thị trấn.
悲
しいわけがない
。
Không có lý do gì để buồn.
悲惨
な
痛
さだった
。
Cơn đau thật khủng khiếp.
悲
しみを
力
に
返
る
Biến đau thương thành sức mạnh
悲
しまないで
下
さい
。
Đừng buồn.
悲
しそうな
顔
をする
。
Tôi mang một vẻ buồn.
悲
しみで
胸
が
痞
える
。
Lòng tôi nghẹn ngào vì đau buồn.
悲劇
は
突然起
こった
。
Thảm kịch xảy ra đột ngột.
悲
しみを
乗
り
越
える
Vượt qua sự đau khổ .
悲劇的
な
誤算
の
連続
Liên tục sai lầm một cách thảm hại
悲
しみを
忘
れなさい
。
Quên đi những nỗi buồn của bạn.
悲
しみの
海歓
びの
波
は
。
Hồ bơi của nỗi buồn, làn sóng của niềm vui.
悲
しみで
胸
がいっぱいだ
。
Tôi chứa đầy nỗi buồn.
悲
しい
物語
に
涙
を
催
した
。
Tôi cảm động rơi nước mắt trước câu chuyện bi thảm.
悲
しみが
彼
の
胸
に
貫
いた
。
Trái tim anh như bị đâm thấu bởi nỗi đau.

