Kết quả tra cứu mẫu câu của 想像
想像力
を
働
かせた
。
Tôi đã sử dụng trí tưởng tượng của mình.
想像力
を
解
き
放
て
。
Hãy để trí tưởng tượng của bạn được bay bổng hoang dại.
想像
すらできなかった
。
Tôi thậm chí không thể đoán được.
想像
とは
違
ったので
〜
した
。
Vì khác với tưởng tượng nên thấy thất vọng .
想像力
は
、
すべての
文明
の
根本
である
。
Trí tưởng tượng là gốc rễ của mọi nền văn minh.
想像
してたよりもよりもずっと
未来
は
現実的
だね
。
Tương lai thực tế hơn nhiều so với những gì tôi tưởng tượng.
想像力
は
私
たちの
生活
のどの
側面
にも
影響
を
与
える
。
Trí tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh trong cuộc sống của chúng ta.
ご
想像
にお
任
せします
。
Tôi sẽ để nó tùy theo trí tưởng tượng của bạn.
竜
は
想像上
の
動物
だ
。
Một con rồng là một sinh vật lạ mắt.
彼
は
想像力
が
豊
かだ
。
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
私
の
想像
が
的中
した
.
Tưởng tượng của tôi rất đúng
竜
は
想像上
の
生物
である
。
Rồng là sinh vật trong tưởng tượng
彼
は
想像力
のたくましい
少年
であった
。
Anh ấy từng là một cậu bé giàu trí tưởng tượng.
虚弱
な
想像力
Sức tưởng tượng yếu
音楽
は
想像力
を
豊
かにする
。
Âm nhạc nuôi dưỡng trí tưởng tượng của chúng ta.
自分
の
想像
の
世界
に
没入
する
Đắm chìm trong thế giới tưởng tượng của chính mình.
自分
が
想像
するほど
、
私
たちは
幸福
でも
不幸
でもない
。
Chúng ta không hạnh phúc hay bất hạnh như chúng ta tưởng tượng.
彼
は
大変想像力
に
富
んだ
作家
だ
。
Anh ấy là một nhà văn rất giàu trí tưởng tượng.
(
人
)
の
想像力
を
極限
にまで
高
める
Nâng sức tượng của ai lên đến mức tối đa
私
たちは
想像力
を
使
うように
奨励
されています
。
Họ nói rằng bạn nên sử dụng trí tưởng tượng của mình.

