Kết quả tra cứu mẫu câu của 愛敬
愛敬紅
は
舞妓
の
化粧
に
欠
かせない
。
Son môi aikyobeni là thứ không thể thiếu trong trang điểm của maiko.
愛敬
の
餅
は
結婚後三日目
に
食
べる
風習
がある
。
Ở Nhật Bản có phong tục ăn bánh mochi Aikyo vào ngày thứ ba sau đám cưới.
彼女
は
愛敬
のある
顔
をしている
。
Cô ấy có một khuôn mặt quyến rũ.
彼女
は
、
愛敬
のある
笑顔
で
私
に
挨拶
した
。
Cô ấy chào tôi với một nụ cười dễ mến.
彼女
は
本当
に
愛敬
がある
。
Cô ấy thực sự dễ thương.
男
は
度胸
、
女
は
愛敬
。
Người đàn ông được đánh giá bởi sự can đảm của anh ta, người phụ nữ được đánh giá bởi sự quyến rũ của cô ấy.
彼女
は
目
もとに
愛敬
がある
。
Cô ấy có đôi mắt hấp dẫn.
彼女
はけっして
美人
ではないが
、
何
とも
言
えない
愛敬
がある
。
Cô ấy không phải là một hoa hậu, nhưng cô ấy có một sức hấp dẫn khó tả.

