Kết quả tra cứu mẫu câu của 慶
慶賀使
は
、
国家間
の
友好関係
を
深
める
重要
な
役割
を
果
たしていた
。
Sứ thần chúc mừng đóng vai trò quan trọng trong việc củng cố quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.
弁慶
の
泣
き
所
を
強打
した
。
Tôi đã bị đánh mạnh vào ống quyển (điểm yếu của Benkei).
嘉慶年間
、
中国
では
白蓮教
の
乱
が
起
こった
。
Trong thời Gia Khánh, Trung Quốc xảy ra cuộc khởi nghĩa Bạch Liên Giáo.
嘉慶年間
、
足利義満
は
北朝
の
勢力
を
強化
した
。
Trong thời kỳ Kakei, Ashikaga Yoshimitsu đã củng cố thế lực của Bắc triều.
内弁慶
の
外鼠
Là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoàiTHỬ
この
慶事
に
当
たり
Điềm lành này đã trở thành sự thực
内弁慶
は
誰
でもできる
。
Mỗi con gà trống đều quạ vào phân của mình.
徳川慶喜
は
最後
の
将軍職
に
就
いた
。
Tokugawa Yoshinobu là người cuối cùng đảm nhận chức vụ Tướng quân.
彼
は
慶応大学
を
卒業
するとすぐに
家業
を
継
いだ
。
Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học Keio, anh ấy đã tiếp quản gia đình của mìnhviệc kinh doanh.
田中慶子
(
25
歳
)
にはどんなあだ
名
が
最適
だと
思
いますか
?
Bạn nghĩ biệt danh phù hợp nhất cho Tanaka Keiko (25 tuổi) là gì?
彼
は
弁慶
の
立
ち
往生
に
陥
ったように
、
どちらの
道
を
選
ぶべきか
分
からなくなった
。
Anh ấy giống như rơi vào tình huống tiến thoái lưỡng nan.
彼
は
内弁慶
だ
。
Anh ta là một con sư tử ở nhà và một con chuột ở bên ngoài.
.
.
.
は
慶賀
すべきことである
~ là việc đáng chúc mừng .
あなたは
慶応
の
学生
といつも
デート
しているのね
。
Bạn đang hẹn hò với một sinh viên Keio, phải không?
今日早稲田対慶応
の
試合
がある
。
Sẽ có một trận đấu giữa Waseda và Keio hôm nay.
この
茶碗
は
春慶塗
で
作
られていて
、
非常
に
高級感
がある
。
Cái bát này được làm từ sơn mài truyền thống của Nhật, mang lại cảm giác rất cao cấp.
嘉辰令月
の
折
、
お
慶
び
申
し
上
げます
。
Nhân dịp ngày lành tháng tốt, xin gửi lời chúc mừng đến quý vị.
(
人
)
に
対
しその
慶事
への
祝詞
を
述
べる
Bày tỏ lời chúc mừng nhân sự kiện đáng mừng đối với (ai)
彼
は
我々
と
一緒
に
慶
んでそれをした
。
Anh ấy đã làm điều đó với tất cả chúng tôi với niềm vui.
僕
たちの
学校
は
野球
で
慶応
を
負
かした
。
Trường chúng tôi đánh bại Keio ở môn bóng chày.

