Kết quả tra cứu mẫu câu của 懶
懶熊
は
インド
や
スリランカ
に
生息
し
、
主
に
シロアリ
や
果物
を
食
べる
。
Gấu lười sống ở Ấn Độ và Sri Lanka, chủ yếu ăn mối và trái cây.
彼
の
懶惰
な
態度
は
、
仕事
の
進行
に
悪影響
を
与
えています
。
Thái độ lười biếng của anh ta đang gây ảnh hưởng xấu đến tiến độ công việc.
三指樹懶
は
非常
に
動
きが
遅
い
動物
である
。
Lười ba ngón là một loài động vật di chuyển cực kỳ chậm chạp.
二指樹懶
は
南米
の
熱帯雨林
に
生息
している
。
Lười hai ngón sống trong các khu rừng mưa nhiệt đới ở Nam Mỹ.

