Kết quả tra cứu mẫu câu của 戒
戒厳軍
Quân đội giới nghiêm
戒律
を
犯
す
Phạm giới luật
戒厳令司令官
Người ra luật giới nghiêm
戒厳令
を
廃止
する
Bãi bỏ luật giới nghiêm
戒律
を
厳格
に
守
る
イスラム教徒
Tín đồ Israel tuân thủ ngặt nghèo những lời răn của Chúa
戒律
に
従
って
生
きてゆく
Sống theo lời răn của Chúa
戒律宗
は
、
僧侶
の
厳格
な
戒律遵守
を
重視
する
仏教
の
宗派
である
。
Giới Luật Tông là một tông phái Phật giáo nhấn mạnh vào việc tuân thủ nghiêm ngặt giới luật của tăng sĩ.
厳戒態勢
Tình trạng giới nghiêm (cẩn mật, cảnh giác cao độ)
警戒
は
警備
。
Đã báo trước là được báo trước.
警戒
するに
越
したことはない
。
Bạn không thể quá cảnh giác.
警戒中
の
警官
が
、
遠
くのぼんやりとした
影
に
気
づいた
。
Nhân viên cảnh báo nhận thấy một hình dạng lờ mờ ở phía xa.
教戒師
は
囚人
に
精神的
な
サポート
を
提供
し
、
改悛
の
機会
を
与
えます
。
Thầy giáo huấn trong tù cung cấp hỗ trợ tinh thần cho các tù nhân và tạo cơ hội cho họ cải tạo.
警戒
していた
警備員
が
遠
くのぼんやりとした
影
に
気
づいた
。
Người bảo vệ cảnh giác nhận ra một hình dạng lờ mờ ở phía xa.
僧
は
戒
を
守
ることが
重要
です
。
Việc giữ giới luật là quan trọng đối với tăng sĩ.
回教
の
戒律
Giới luật đạo Hồi .
懈怠
を
戒
める
。
Răn đe sự giải đãi trong tu tập.
これを
戒
めとしなさい
。
Hãy để đây là một ví dụ cho bạn.
心地
の
戒
めを
厳格
に
守
る
。
Nghiêm túc tuân giữ các giới luật về tu tâm.
熱心
に
戒律
を
順守
する
ユダヤ教徒
Tín đồ Do thái nhiệt thành tuân thủ giới luật
四衆
は
戒律
を
守
りながら
仏道
を
歩
む
。
Bốn nhóm trong tăng đoàn tu hành theo giới luật và bước đi trên con đường Phật pháp.

