Kết quả tra cứu mẫu câu của 把
把持機能
Chức năng nắm giữ
把持鉗子
Kẻp fooc-xép thẳng
把手金具
Cái móc có quai cầm
十把一
からげにしないで
、
もう
少
し
個別案件
をきちんと
検討
してくださいよ
。
Đừng gộp tất cả những vấn đề này lại với nhau. Bạn cần phải cung cấp từng cái mộtcân nhắc kỹ lưỡng.
大雑把
に
言
えば
、
バス
には
30
名
ほどの
人達
がいました
。
Đại khái mà nói, có khoảng 30 người trên xe buýt.
ぬぎ
一把
Một bó hành
組織
を
把持
する
Nắm giữ một tổ chức
問題
を
把握
し
次第
、
お
知
らせします
。
Ngay sau khi nắm được vấn đề, tôi sẽ báo cho chị.
状況
の
把握次第
、
お
知
らせいたします
。
Tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể nắm bắt được chi tiết tình hình.
的確
な
情勢把握
Nắm bắt chính xác tình hình
彼
の
状況
を
把握
する
力
には
感心
する
。
Chúng tôi ngưỡng mộ sự giữ vững tình hình của anh ấy.
胎児
の
頭部
を
把持
する
Nắm được đầu của thai nhi .
彼女
は
情勢
を
把握
することができる
。
Cô ấy có thể nắm bắt được tình hình.
世論
の
動向
を
把握
するのに
機敏
である
Nhanh nhẹn trong việc nắm bắt xu hướng dư luận
彼
はその
情況
を
把握
していた
。
Anh ấy là người làm chủ tình hình.
発受電電力量
の
把握
は
、
エネルギー管理
にとって
不可欠
である
。
Việc nắm bắt lượng điện phát và nhận là điều thiết yếu trong quản lý năng lượng.
学生
の
理解度
を
把握
するために
、
テスト
の
結果
を
段階評価
で
示
した
。
Để nắm bắt mức độ hiểu bài của học sinh, kết quả bài kiểm tra đã được trình bày theo đánh giá theo mức độ.
エンジンカバー
の
把手
Tay cầm của vỏ động cơ .
山
の
地形
を
正確
に
把握
するために
分間
を
行
う
。
Tiến hành đo đạc khảo sát để nắm bắt chính xác địa hình của núi.
その
スピーチ
の
要点
は
把握
できた
。
Tôi đã có thể nắm được những điểm chính của bài phát biểu.

