Kết quả tra cứu mẫu câu của 掛
掛
け
衿
Cổ áo có thể thay thế được
掛
け
算
の
符号
Dấu nhân
掛
け
算
をする
Làm phép tính nhân
掛
けくぎにあなたの
上着
を
掛
けなさい
。
Treo áo khoác lên móc.
掛
け
金
をはずす
Tháo then cửa
掛
け
軸
を
広
げる
Trải rộng tờ giấy cuộn ra .
掛
け
金
をかける
Cài (gài) then
掛
けで
物
を
買
うな
。
Đừng mua những thứ bằng tín dụng.
掛
け
替
えのない
命
Sinh mệnh quí giá
掛
けで
新車
を
買
う
Mua ô tô mới bằng thẻ tín dụng
買掛金
Tiền mua chịu (tiền phải thu của khách hàng)
買掛勘定
Tài khoản phải thu .
売掛管理システム
Hệ thống quản lý khoản phải thu (IT)
売掛金
(
勘定
)
Tài khoản phải thu .
お
掛
けください
。
Vui lòng ngồi xuống.
4
掛
ける
2
は
8
だ
。
Bốn nhân với hai là tám.
水掛
け
論
はやめよう
。
Hãy dừng cuộc tranh cãi không có kết quả này lại.
肘掛
けいすに
腰掛
けてしばらく
落
ち
着
いてください
。
Ngồi vào ghế bành và bình tĩnh lại một lúc.
お
掛
けになりませんか
。
Bạn sẽ ngồi xuống chứ?
衣紋掛
け
Giá treo quần áo .

